Tiếng Anh giao tiếp chủ đề: Xin thôi việc - Tổng hợp từ vựng & mẫu câu

Key takeaways

1. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm: chủ đề Xin thôi việc: resignation, termination, transition, career, position, opportunity, replacement, resign, quit a job, …

2. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thường dùng khi xin thôi việc:

Báo cáo lý do xin thôi việc:

Nói về dự định tương lai:

Đề nghị thời gian nghỉ việc:

Cảm ơn và thể hiện sự trân trọng:

Từ vựng tiếng Anh trong đơn xin thôi việc

Từ

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa

resignation

n

/ˌrɛzɪɡˈneɪʃən/

Audio icon

Sự thôi việc

termination

n

/ˌtɜ:rmɪˈneɪʃən/

Audio icon

Sự chấm dứt

transition

n

/trænˈzɪʃən/

Audio icon

Sự chuyển đổi

career

n

/kəˈrɪr/

Sự nghiệp

position

n

/pəˈzɪʃən/

Vị trí

opportunity

n

/ˌɒpərˈtuːnɪti/

Cơ hội

replacement

n

/rɪˈpleɪsmənt/

Sự thay thế

resign

v

/rɪˈzaɪn/

Thôi việc, từ chức

quit a job

v. phr

/kwɪt ə dʒɑːb/

Thôi việc

leave

v

/liːv/

Rời đi

terminate

v

/ˈtɜːrmɪˌneɪt/

Chấm dứt

resignation letter

n. phr

/ˌrɛzɪɡˈneɪʃən ˈlɛtər/

Đơn xin nghỉ việc

decision

n

/dɪˈsɪʒən/

Quyết định

departure

n

/dɪˈpɑːr.tʃər/

Sự rời đi

notice period

n. phr

/ˈnoʊ.tɪs ˈpɪr.i.əd/

Thời gian thông báo nghỉ việc

Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm chủ đề: Xin thôi việc

Mẫu câu giao tiếp khi báo cáo lý do xin thôi việc

Xem thêm:

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi nói về dự định tương lai

Mẫu câu giao tiếp khi đề nghị thời gian nghỉ việc

Xem thêm:

Mẫu câu giao tiếp bày tỏ lòng cảm ơn và thể hiện sự trân trọng

Đoạn hội thoại tiếng Anh khi xin thôi việc

Đoạn hội thoại 1

Employee: Good morning, Mr. Brian. Do you have a moment to talk?

Manager: Good morning, Jane. Sure, come in. What’s on your mind?

Employee: Thank you. I’d like to inform you that I have decided to quit my current job. This decision has not been easy for me, but due to personal reasons, I feel it is necessary to take this step.

Manager: I see. I'm sorry to hear that, Jane. Can you share more about these personal reasons, if you feel comfortable?

Employee: Of course. I need to focus more on my family at this time.

Manager: I understand. Family is very important. Have you thought about how much notice you can give us?

Employee: Yes, I’d like to give a notice period of two weeks. I want to ensure a smooth transition and help in any way I can during this period.

Manager: That’s very considerate of you.

Employee: Thank you, Mr. Brian. I’m grateful for all the opportunities and support I’ve received here.

Dịch nghĩa:

Nhân viên: Chào buổi sáng, ông Brian. Ông có thể dành một chút thời gian để nói chuyện không?

Quản lý: Chào buổi sáng, Jane. Được, vào đi. Có chuyện gì vậy?

Nhân viên: Cảm ơn ông. Tôi muốn thông báo với ông rằng tôi đã quyết định thôi việc. Quyết định này không hề dễ dàng đối với tôi, nhưng vì lý do cá nhân, tôi cảm thấy cần phải thực hiện điều này.

Quản lý: Tôi hiểu rồi. Tôi rất tiếc khi nghe điều này, Jane. Bạn có thể chia sẻ thêm về những lý do cá nhân này, nếu bạn cảm thấy thoải mái?

Nhân viên: Tất nhiên. Tôi cần tập trung nhiều hơn vào gia đình mình vào thời điểm này.

Quản lý: Tôi hiểu. Gia đình rất quan trọng. Bạn đã nghĩ đến thời gian báo nghỉ việc mà bạn có thể dành cho chúng tôi chưa?

Nhân viên: Vâng, tôi muốn có thời gian thông báo nghỉ việc là hai tuần. Tôi muốn đảm bảo sự chuyển tiếp suôn sẻ và giúp đỡ bất cứ cách nào có thể trong thời gian này.

Quản lý: Bạn thật chu đáo.

Nhân viên: Cảm ơn, ông Brian. Tôi biết ơn tất cả các cơ hội và sự hỗ trợ mà tôi đã nhận được ở đây.

Đoạn hội thoại 2

Employee: Hi, Sarah. Do you have a few minutes to talk privately?

Manager: Hi, Mark. Sure, let’s go to my office. What’s up?

Employee: Thanks, Sarah. I wanted to let you know that I’ve decided to accept a new job offer and will be resigning from my position here.

Manager: Oh, I see. Congratulations on the new opportunity! Can I ask what prompted this decision?

Employee: Thank you, Sarah. I’ve been offered a role that offers new challenges that I’m excited about. It was a tough decision, but I believe it’s the right move for my professional growth.

Manager: I understand. When do you plan to start your new job?

Employee: I’m expected to start in four weeks, so I’d like to give a notice period of one month to ensure a smooth handover.

Manager: That’s very reasonable. We’ll certainly miss you, but I’m glad you’re moving on to something that excites you.

Employee: Thank you, Sarah. I’ve really enjoyed working here and appreciate the collaborative and supportive work environment.

Dịch nghĩa:

Nhân viên: Chào Sarah. Bạn có vài phút để nói chuyện riêng không?

Quản lý: Chào Mark. Được, hãy vào văn phòng của tôi. Có chuyện gì vậy?

Nhân viên: Cảm ơn, Sarah. Tôi muốn cho bạn biết rằng tôi đã quyết định chấp nhận một đề nghị công việc mới và sẽ thôi việc tại đây.

Quản lý: Ồ, tôi hiểu rồi. Chúc mừng bạn với cơ hội mới! Tôi có thể hỏi điều gì đã thúc đẩy quyết định này không?

Nhân viên: Cảm ơn bạn, Sarah. Tôi đã được đề nghị một vai trò mang lại những thách thức mới mà tôi rất hào hứng. Đó là một quyết định khó khăn, nhưng tôi tin rằng đó là bước đi đúng đắn cho sự phát triển nghề nghiệp của tôi.

Quản lý: Tôi hiểu rồi. Bạn dự định bắt đầu công việc mới khi nào?

Nhân viên: Tôi dự kiến sẽ bắt đầu sau bốn tuần, vì vậy tôi muốn có thời gian thông báo nghỉ việc là một tháng để đảm bảo bàn giao công việc suôn sẻ.

Quản lý: Điều đó rất hợp lý. Chúng tôi chắc chắn sẽ nhớ bạn, nhưng tôi vui vì bạn đang tiến tới điều gì đó khiến bạn hào hứng.

Nhân viên: Cảm ơn bạn, Sarah. Tôi thực sự rất thích làm việc ở đây và trân trọng môi trường làm việc hợp tác và hỗ trợ.

Tổng kết

Bài viết trên đây đã cung cấp cho người học danh sách các từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm chủ đề: Xin thôi việc cũng như các mẫu câu thông dụng thuộc chủ đề này. Hy vọng rằng qua đó, người học sẽ tiếp thu nhiều kiến thức hữu ích và vận dụng thật tốt khi giao tiếp. Ngoài ra, người học có thể tham gia Khóa học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm của ZIM để nâng cao khả năng giao tiếp của mình.

Link nội dung: https://aicschool.edu.vn/ly-do-nghi-viec-bang-tieng-anh-a107345.html