Đại học Đại Nam

A. Giới thiệu

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Trường Đại học Đại Nam sẽ tổ chức tuyển sinh nhiều đợt/năm, dự kiến như sau:

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

* Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

* Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT

* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

1. Đối với chương trình đại trà

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu A. KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE 1 Y khoa 7720101 A00, B00, B03, B08 Đào tạo sinh viên Việt Nam 320 Đào tạo sinh viên Ấn Độ 100 2 Dược học 7720201 A00, A11, B00, C02 1.050 3 Điều dưỡng 7720301 B00, B03, C02, C14 340 B. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ 1 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 700 2 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, D01 50 3 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, C01, D01 50 4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A10, D01 350 5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A10, D01 160 6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A10, D01 100 7 Kiến trúc 7580101 A01, A10, C01, V00 50 8 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A10, C01 50 9 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, A10, C01 50 10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Chuyên ngàn:

7510303 A00, A01, A10, C01 200 C. KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH 1 Quản trị kinh doanh 7340101 C01, C03, C14, D01 330 2 Quản trị nhân lực 7340404 C01, C03, C14, D01 120 3 Marketing 7340115 C01, C03, C14, D01 480 4 Kinh doanh quốc tế 7340120 C01, C03, C14, D01 50 5 Thương mại điện tử 7340122 C01, C03, C14, D01 180 6

Kinh tế

Chuyên ngành:

7310101 C01, C03, C14, D01 50 7

Kinh tế số

Chuyên ngành:

7310109 C01, C03, C14, D01 50 8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01, C03, C14, D01 140 9 Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 C01, C03, C14, D01 100 10 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01, C03, C14, D01 250 11 Kế toán 7340301 C01, C03, C14, D01 180 D. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN 1

Thiết kế đồ họa

Chuyên ngành:

7210403 A10, C01, C03, H01 300 2 Tâm lý học 7310401 C00, C03, C14, D01 120 3 Luật 7380101 C00, C03, C14, D01 110 4 Luật kinh tế 7380107 C00, C03, C14, D01 140 5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C14, D01 250 Quản trị khách sạn 7810201 C00, C03, C14, D01 100 6 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C03, C14, D01 380 7 Quan hệ công chúng 7320108 C00, C03, C14, D01 160 8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D66 550 9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D09, D66 800 10 Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00, D01, D09, D66 150 11

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Chuyên ngành:

7220201 C00, D01, D09, D66 480

2. Đối với chương trình hệ quốc tế

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) 7340101QT C01, C03, C14, D01 50

3. Đối với chương trình liên kết quốc tế

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh - Mỹ) 7340101LKĐTNN-01 C01, C03, C14, D01 50 2 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) 7340101LKĐTNN-02 C01, C03, C14, D01 50 3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) 7810103LKĐTNN C00, C03, C14, D01 50 4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) 7510605LKĐTNN C01, C03, C14, D01 50 5 Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) 7480201LKĐTNN A00, A01, C01, D01 60 6 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) 7510303 LKĐTNN A00, A01, A0, C01 250

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

1. Đối với chương trình đại trà

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản trị kinh doanh

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

2

Tài chính - Ngân hàng

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

3

Kế toán

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

18,00

18,00

18,00

15.00

18.00

5

Luật kinh tế

15,00

18,00

18,00

18,00

15.00

18.00

6

Công nghệ thông tin

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

7

Kiến trúc

16,00

18,00

15.00

18.00

8

Y khoa

22,50

24,00 và Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

22,50

24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

20.50

24.00 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

9

Dược học

21,00

24,00 và Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

21,00

24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

19.00

24.00 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

10

Điều dưỡng

19,00

19,50 và Học lực lớp 12 từ loại Khá

19,00

19,50 & Học lực lớp 12 từ loại Khá

17.00

19.50 & Học lực lớp 12 từ loại Khá

11

Quan hệ công chúng

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

12

Ngôn ngữ Anh

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,00

18,00

19,00

18,00

15.00

18.00

14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

15,00

18,00

18,00

18,00

15.00

18.00

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

16

Thương mại điện tử

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

17

Truyền thông đa phương tiện

15,00

18,00

18,00

18,00

15.00

18.00

18

Khoa học máy tính

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

19

Kinh doanh quốc tế

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

21

Marketing

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

22

Kinh tế số

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

23 Ngôn ngữ Nhật Bản

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

24 Hệ thống thông tin

16,00

18,00

15.00

18.00

25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16,00

18,00

15.00

18.00

26 Kỹ thuật xây dựng

16,00

18,00

15.00

18.00

27 Kinh tế xây dựng

16,00

18,00

15.00

18.00

28

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16,00

18,00

15.00

18.00

29 Quản trị nhân lực

16,00

18,00

15.00

18.00

30

Kinh tế

16,00

18,00

15.00

18.00

31

Công nghệ tài chính

16,00

18,00

15.00

18.00

32

Thiết kế đồ họa

16,00

18,00

15.00

18.00

33 Tâm lý học

16,00

18,00

15.00

18.00

34 Luật

16,00

18,00

15.00

18.00

35 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15.00

18.00

36 Quản trị khách sạn

15.00

18.00

2. Đối với chương trình liên kết quốc tế

STT Ngành Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00 2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00 3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00 4 Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00 5 Công nghệ bán dẫn (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00 6 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) 15.00 18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

dai-hoc-dai-nam
Trường Đại học Đại Nam
dai-hoc-dai-nam-1
Cổng trường Đại học Đại Nam
dai-hoc-dai-nam-2
Khuôn viên trường Đại học Đại Nam
dai-hoc-dai-nam-3
Giảng đường đầy đủ tiện nghi
dai-hoc-dai-nam
Thư viện trường Đại học Đại Nam

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://aicschool.edu.vn/dai-nam-ha-noi-a107947.html