1. Thời gian, hồ sơ xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1 Hệ cao đẳng
* Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước
* Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT 2025
Tính điểm trung bình của 01 trong 08 tổ hợp sau:
5. Học phí
1. Hệ cao đẳng
STT
Tên ngành/ nghề
Mã nghề Chỉ tiêu1
Điện tử công nghiệp (**)
6520225 352
Điện tử dân dụng
6520224 353
Điện công nghiệp (**)
(Giảm 70% học phí)
6520227 1054
Cắt gọt kim loại (*)
(Giảm 70% học phí)
6520121 355
Công nghệ ô tô (**)
(Giảm 70% học phí)
6510126 2806
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) (**)
6480202 507
Quản trị mạng máy tính (**)
6480209 258
Kỹ thuật xây dựng
(Giảm 70% học phí)
6580201 359
Kế toán doanh nghiệp
6340302 2510
Cơ điện tử (*)
6520263 2511
Kỹ thuật máy lạnh & Điều hòa không khí (*) (Giảm 70% học phí) 6520205 3512
Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh 6520255 7013
Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp(Nghề mới) 6520201 3514
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Nghề mới) 6510305 3515
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Nghề mới) 6510201 3516
Kỹ thuật lập trình gia công trên máy CNC(Nghề mới) 6520197 70Ghi chú: (Nghề trọng điểm theo QĐ số 1769/QĐ - LĐTBXH 25/11/2019)
2. Hệ trung cấp
STT
Tên ngành/ nghề
Mã nghề Chỉ tiêu1
Kỹ thuật xây dựng
5580201 252
Điện tử dân dụng
5520224 253
Điện tử công nghiệp
5520225 254
Kế toán doanh nghiệp
5340302 255
Cắt gọt kim loại
5520121 256
Tin học văn phòng
5480102 257
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
5480102 258
Điện công nghiệp
5520227 359
Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 5520201 7010
Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động 5510305 7011
Công nghệ ô tô 5510216 4012
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 5510201 70

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://aicschool.edu.vn/truong-nghe-can-tho-a108283.html