1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102 A00A01C01D01Tổ hợp mới (Dự kiến)Toán - Tin - AnhToán - Văn - Tin2
Kỹ thuật phần mềm
74801033
Công nghệ thông tin
Gồm các chuyên ngành:
4
Tài chính - ngân hàng
Gồm các chuyên ngành:
5
Quản trị kinh doanh
Gồm các chuyên ngành:
6
Kế toán
7340301 A00A01C00D01Tổ hợp mới (Dự kiến)Toán - Văn - LýTóa - Văn - SửToán - Văn - GDKT&PLToán - Tin - Anh7
Luật
Gồm các chuyên ngành:
8
Luật kinh tế
7380107 9Ngôn ngữ Anh
Gồm các chuyên ngành:
Quản trị khách sạn
Gồm các chuyên ngành:
Marketing
Gồm các chuyên ngành:
Đông phương học
7310608 A00A01C00D01Tổ hợp mới (Dự kiến)Toán - Văn - LýTóa - Văn - SửToán - Văn - GDKT&PLToán - Tin - Anh 13Kinh doanh quốc tế
Gồm các chuyên ngành:
Quan hệ công chúng
Truyền thông đa phương tiện
Gồm các chuyên ngành:
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103 19Công nghệ truyền thông
7320106 A00A01C00D01Tổ hợp mới (Dự kiến)Toán - Văn - LýTóa - Văn - SửToán - Văn - GDKT&PLToán - Tin - Anh 20Kinh doanh thương mại
7340121 21Răng - Hàm - Mặt *
7720501 A00B00C08D07D08 22Kỹ thuật Phục hồi chức năng *
7720603 23Điều dưỡng *
7720301 24Trí tuệ nhân tạo
7480107 A00A01C01D01Tổ hợp mới (Dự kiến)Toán - Tin - AnhToán - Văn - Tin 25Tâm lý học *
7310401 A00A01C00D01Tổ hợp mới (Dự kiến)Toán - Văn - LýTóa - Văn - SửToán - Văn - GDKT&PLToán - Tin - Anh 26Ngôn ngữ Trung Quốc *
7220204 A00A01C00D01Tổ hợp mới (Dự kiến)Toán - Văn - LýTóa - Văn - SửToán - Văn - GDKT&PLToán - Tin - Anh 27Công nghệ tài chính
7340205 A00A01C00D01Tổ hợp mới (Dự kiến)Toán - Văn - LýTóa - Văn - SửToán - Văn - GDKT&PLToán - Tin - Anh*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Gia Định như sau:
STT
Ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
2
Kỹ thuật phần mềm
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
3
Tài chính - ngân hàng
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
4
Kế toán
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
5
Quản trị kinh doanh
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
6
Ngôn ngữ Anh
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
7
Quản trị khách sạn
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
8
Marketing
15,75
16,50
15,00
16.00
16.00
9
Luật
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
10
Công nghệ thông tin
15,25
16,50
15,00
16.00
16.00
11
Đông phương học
15,00
16,50
15,00
16.00
16.00
12
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
16,00
16,50
15,00
16.00
16.00
13
Kinh doanh quốc tế
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
14
Truyền thông đa phương tiện
15,00
16,50
15,00
16.00
16.00
15
Thương mại điện tử
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
16
Quan hệ công chúng
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
15,00
16,50
15,00
15.00
16.00
18
Luật kinh tế
15,00
15.00
16.00
19Kinh doanh thương mại
15,00
15.00
16.00
20
Công nghệ truyền thông
15,00
15.00
16.00
21
Công nghệ tài chính
15,00
15.00
16.00
22
Răng - Hàm - Mặt
20.5
22.5
23
Trí tuệ nhân tạo
17.00
16.00
24
Tâm lý học
15.00
16.00
25
Ngôn ngữ Trung Quốc
16.00
16.00


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://aicschool.edu.vn/dai-hoc-gia-dinh-la-truong-cong-hay-tu-a110980.html