Đại học Quốc tế Sài Gòn

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

* Phương thức xét bằng kết quả học bạ lớp 12

(Thời gian thực tế có thể thay đổi nếu quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo có điều chỉnh và phụ thuộc vào tỷ lệ trúng tuyển của từng đợt xét tuyển)

* Phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh

* Phương thức xét kết quả thi THPT

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 7310608

Đông Phương học

Gồm chuyên ngành:

C00, D01, D14, D15, D63, D65 50 2 7340301

Kế toán

Gồm chuyên ngành:

A00, A01, C01, C14, D01, D07 40 3 7480101

Khoa học máy tính

Gồm chuyên ngành:

A00, A01, C01, C02, C04, D07 100 4 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, A07, C14, D01, D66 100 5 7380107

Luật kinh tế

Chuyên ngành:

A00, A01, C00, C20, D01, D66 80 6 7220201

Ngôn ngữ Anh

Gồm chuyên ngành:

A01, D01, D14, D15, D66 80 7 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, A07, A09, C00, D01 50 8 7340101

Quản trị kinh doanh

Gồm chuyên ngành:

A00, A01, A07, A09, C14, D01 200 9 7340401

Tâm lý học

Chuyên ngành:

A08, B00, C00, D01, D14, D15 50 10 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, A07, C04, C14, D01 50 11 7320104 Truyền thông đa phương tiện * A00, A01, C00, D01, D09, D10 100 12 7320108 Quan hệ công chúng * A00, A01, C00, C03, C19, D01 100 13 7480201

Công nghệ thông tin *

Gồm các chuyên ngành:

A00, A01, C01, C04, D01, D07 100 14 7140103

Công nghệ giáo dục *

A00, A01, C01, C02, C04, D07 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Sài Gòn như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Khoa học máy tính

17,00

17,00

16.00

18.00

2

Quản trị kinh doanh

17,00 17,00 15.00 18.00

3

Ngôn ngữ Anh

17,00 17,00 16.00 18.00

4

Luật kinh tế

Chuyên ngành Luật kinh tế quốc tế

17,00 17,00 18.00 18.00

5

Kế toán

17,00 16,00 15.00 18.00

6

Tâm lý học

16,00 16.00 18.00

7

Quản trị khách sạn

17,00 16,00 15.00 18.00

8

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

17,00 17,00 16.00 18.00 9

Đông phương học

17,00 16,00 15.00 18.00 10 Thương mại điện tử 17,00 16,00 15.00 18.00 11 Truyền thông đa phương tiện 17,00 16.00 18.00 12 Quan hệ công chúng 17,00 16.00 18.00 13

Công nghệ thông tin

17,00 16.00 18.00 14 Công nghệ giáo dục 16,00 15.00 18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
Lễ tốt nghiệp Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Đại học Quốc tế Sài Gòn

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://aicschool.edu.vn/hoc-phi-dai-hoc-quoc-te-sai-gon-a111079.html