Đại học Công nghiệp Việt Trì

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy năm học 2024-2025:

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

7340101 Toán - Văn - AnhVăn - Anh - SửVăn - Sử - ĐịaToán - Tin - Công nghệ 60

2

Kế toán

Chuyên ngành:

7340301 Toán - Văn - AnhVăn - Anh - SửVăn - Sử - ĐịaToán - Tin - Công nghệ 80

3

Công nghệ Thông tin

Chuyên ngành:

7480201 Toán - Lý - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin - Công nghệToán - Lý - Công nghệ 100

4

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Chuyên ngành:

7510205 Toán - Lý - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin - Công nghệToán - Lý - Công nghệ 150

5

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Chuyên ngành:

7510201 Toán - Lý - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin - Công nghệToán - Lý - Công nghệ 80

6

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Chuyên ngành:

7510301 Toán - Lý - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin - Công nghệToán - Lý - Công nghệ 100

7

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa

Chuyên ngành:

7510303 Toán - Lý - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin - Công nghệToán - Lý - Công nghệ 70

8

Hóa học (Hóa phân tích)

7440112 Toán - Lý - HóaToán - Lý - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin - Công nghệ 80

9

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Chuyên ngành:

7510401 Toán - Lý - HóaToán - Lý - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin - Công nghệ 80

10

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Chuyên ngành:

7510406 Toán - Lý - HóaToán - Lý - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin - Công nghệ 20

11

Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Toán - Văn - AnhToán - Anh - TinVăn - Anh - SửVăn - Anh - Địa 100

12

Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành:

7540101 Toán - Lý - HóaToán - Lý - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin - Công nghệ 30

13

Ngôn ngữ Anh

7220201 Toán - Văn - AnhToán - Anh - TinVăn - Anh - SửVăn - Anh - Địa 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích)

16,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

2

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

16,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

3

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

15,00

16,00

16,00

18,00

15.00

18.00

4

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

16,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18,00

21,00

18,00

20,00

15.00

18.00

6

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

18,00

20,00

17,00

19,00

15.00

18.00

7

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa

16,00

18,00

17,00

19,00

15.00

18.00

8

Công nghệ Thông tin

18,00

20,00

17,00

19,00

15.00

18.00

9

Kế toán

17,00

20,00

17,00

19,00

15.00

18.00

10

Quản trị kinh doanh

16,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

11

Ngôn ngữ Anh

17,00

20,00

17,00

19,00

15.00

18.00

12

Công nghệ thực phẩm

16,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

17,00

19,00

15.00

18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Đại học Công nghiệp Việt Trì

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://aicschool.edu.vn/truong-dai-hoc-cong-nghiep-viet-tri-a111893.html