1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Xét tuyển kết quả học bạ
* Xét kết quả kỳ thi ĐGNL 2025 của ĐH Quốc gia TP. HCM
* Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
5. Học phí
A00, A01, D01, (Tổ hợp Văn, Toán, Tin)D01, A01, H01, (Tổ hợp Văn, Toán, Tin)
22 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, (Tổ hợp Văn, Toán, Tin) 23 Trí tuệ nhân tạo 7480207 24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 7510205DL A00, A01, D01, C01 25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 7510301DL 26 CNKT điều khiển và tự động hoá 7510303 27 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 28 Công nghệ thực phẩm 7540101 7540101DL A00, B00, D01, B03 29 Nông nghiệp 7620101 7620101DL 30 Thú Y 7640101 VI KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE 31 Y khoa 7720101 A00, B03, B00, D08 32 Dược học 7720201 A00, B00, B03, D01 33 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720301 A00, A02, B00, D08 34 Điều dưỡng 7720301 7720301DL 35 Hộ sinh 7720302 36 Dinh dưỡng 7720401 VII KHỐI NGÀNH SƯ PHẠM 37 Tâm lý học 7310401 (Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & pháp luật), D01, C00, D15, Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật 38 Quản lý văn hoá 7229042 (Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & pháp luật), D01, C00, R02, Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật 39 Giáo dục Mầm non Dự kiến tuyển sinh 40 Giáo dục Tiểu học*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Đông Á qua các năm như sau:
STT Ngành đào tạoXét KQ thi TN THPT 2023
Xét học bạ THPT 2023
Năm 2024 Năm 2025 1 Dược 21,00 24,00 8,00 21,00 24.00 8.0 19.00 19,00 19,50 6,50 19,00 19.50 6.5 17.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 4 Tâm lý học 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 6 Marketing/ Digital marketing 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.00 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.00 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 10 Kế toán 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15 Luật kinh tế 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.5 15.00 16 Luật 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.5 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.00 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,0 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 34 19,00 19,50 6,50 19,00 19.50 6.5 17.00 35 Thiết kế thời trang 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00 36 Y khoa 22.50 24.00 8.0 20.50 37 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 19,00 19.50 6.5 17.00 38 Đồ họa 15,00 18.00 6.0 15.00 39 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 6.0 15.00 40 Thú Y 18.00 6.0 15.00 41 Văn học (Ứng dụng) 18.00 6.0 15.00



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://aicschool.edu.vn/dai-hoc-dong-a-da-nang-diem-chuan-a112131.html