A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Hoa Sen
- Tên tiếng Anh: Hoa Sen University (HSU)
- Mã trường: HSU
- Loại trường: Tư thục
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: P.001, 08 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, TP.Hồ Chí Minh
- SĐT: 028.7309.1991
- Email: [email protected]
- Website: https://www.hoasen.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/HoaSenUni/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
Dự kiến năm 2025, tùy vào mốc thời gian Bộ GD&ĐT công bố lịch tuyển sinh năm 2025 sẽ điều chỉnh phù hợp:
- Đợt 1: 02/01/2025 - 31/3/2025;
- Đợt 2: 01/4/2025 - 31/5/2025;
- Đợt 3: 01/6/2025 - 15/6/2025;
- Đợt 4: 16/6/2025 - 30/6/2025;
- Đợt 5: 01/7/2025 - 15/7/2025;
- Đợt 6: 16/7/2025 - 31/7/2025;
- Đợt 7: 01/8/2025 - 15/8/2025;
- Đợt 8: 16/8/2025 - 31/8/2025;
- Đợt 9: 01/09/2025 - 30/09/2025 (Đợt bổ sung);
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển trên kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2025;
- Phương thức 2: Xét tuyển trên học bạ Trung học phổ thông;
- Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 học kỳ Trung học phổ thông;
- Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) Trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn;
- Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 6 học kỳ Trung học phổ thông;
- Phương thức 3: Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen;
- Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025;
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Hoa Sen;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển trên kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2025
- Nhà trường công bố khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (theo lịch của Bộ GD-ĐT).
* Phương thức 2: Xét tuyển trên học bạ Trung học phổ thông
a. Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 học kỳ Trung học phổ thông
- Điểm trung bình cộng các môn học trong HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12 từ 18 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân).
- Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định.
b. Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) Trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn
- Điểm trung bình cộng (03) ba môn trong tổ hợp đạt từ 18 điểm trở lên: Điểm trung bình HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 môn 1, điểm trung bình HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 môn 2, điểm trung bình HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 môn 3 (điểm làm tròn một số thập phân).
- Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định.
c. Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 6 học kỳ Trung học phổ thông
- Điểm trung bình cộng các môn học cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 18 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân). Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định.
* Phương thức 3: Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen
- Tham gia phỏng vấn cùng Hội đồng ngành do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức đạt từ 60 điểm trở lên (thang điểm 100);
- Tham gia đánh giá đầu vào do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức đạt từ 18 điểm trở lên (thang điểm 30).
* Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025
- Thí sinh dự thi và có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025 đạt từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1200) và đạt từ 67 điểm trở lên (thang điểm 150) cho tất cả các ngành.
* Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Hoa Sen
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của BGDĐT và có một trong các điều kiện theo yêu cầu của ngành đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường. Cụ thể:
- Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế: IELTS (academic) từ 5,5 điểm trở lên hoặc TOEFL iBT từ 61 điểm trở lên hoặc TOEIC từ 600 điểm trở lên;
- Có bằng Cao đẳng hệ chính quy, nghề trở lên hoặc tương đương theo quy định của BGDĐT;
- Có bằng Trung cấp chuyên nghiệp (TCCN), hệ chính quy, hệ nghề (hoặc tương đương theo quy định của BGDĐT) của cùng ngành hoặc ngành gần với ngành đăng ký xét tuyển;
- Có chứng chỉ quốc tế hoặc văn bằng quốc tế liên quan đến lĩnh vực, ngành đăng ký xét tuyển của các đơn vị như Bộ Khoa học và Công nghệ, Microsoft, Cisco, NIIT, ARENA, APTECH;
- Đạt giải khuyến khích trở lên của các cuộc thi quốc gia, quốc tế, các cuộc thi năng khiếu ở các lĩnh vực, ngành xét tuyển;
5. Học phí
- Mức học phí: Học phí cho khóa tuyển sinh năm 2023 thí sinh theo dõi trực tiếp trên website của Trường.
II. Các ngành tuyển sinh
STT
Ngành bậc đại học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
1Quản trị kinh doanh
7340101
A00, A01; D01/D03; D09 2Marketing
7340115
A00, A01; D01/D03; D09 3Kinh doanh quốc tế
7340120
A00, A01; D01/D03; D09 4Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
A00, A01; D01/D03; D09 5Tài chính - Ngân hàng
7340201
A00, A01; D01/D03; D09 6Quản trị nhân lực
7340404
A00, A01; D01/D03; D09 7Kế toán
7340301
A00, A01; D01/D03; D09 8Quan hệ công chúng
7320108
A00, A01; D01/D03; D09 9Thương mại điện tử
7340122
A00, A01; D01/D03; D09 10Quản trị khách sạn
7810201
A00, A01; D01/D03; D09 11Quản trị khách sạn - Chương trình Elite
7810201E
A00, A01; D01/D03; D09 12Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống
7810202
A00, A01; D01/D03; D09 13Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống - Chương trình Elite
7810202E A00, A01; D01/D03; D09 14Quản trị sự kiện
7340412
A00, A01; D01/D03; D09 15Quản trị dịch vụ Du lịch Lữ hành
7810103
A00, A01; D01/D03; D09 16Quản trị công nghệ truyền thông
7340410
A00, A01; D01/D03; D09 17 Truyền thông đa phương tiện7320104
A00, A01; D01/D03; D09 18Digital Marketing
7340114
A00, A01; D01/D03; D09 19Luật kinh tế
7380107
A00, A01; D01/D03; D09 20Luật
7380101
A00, A01; D01/D03; D09 21Công nghệ thông tin
7480201
A00, A01, D01/D03, D07 22Trí tuệ nhân tạo
7480207
A00, A01, D01/D03, D07 23Kỹ thuật phần mềm
7480103
A00, A01, D01/D03, D07 24Công nghệ tài chính
7340205
A00, A01; D01/D03; D09 25Thiết kế Đồ họa
7210403
A01, D01, D09, D14 26Thiết kế Thời trang
7210404
A01, D01, D09, D14 27Thiết kế nội thất
7580108
A01, D01, D09, D14 28Nghệ thuật số
7210408
A01, D01, D09, D14 29Ngôn ngữ Anh
7220201
D01, D09, D14, D15
Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh; Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5,00 điểm trở lên.
30Tâm lý học
7310401
A01, D01, D08, D09 31 Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
A01, D01, D04, D09 32 Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
A01, D01, D09, D14*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Hoa Sen như sau:
STT
Ngành/ nhóm ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Công nghệ thông tin
15,00
18,00
15.00
18.00
2
Kỹ thuật phần mềm
15,00
18,00
15.00
18.00
3
Quản trị kinh doanh
15,00
16,00
15.00
18.00
4
Marketing
15,00
18,00
15.00
18.00
5
Kinh doanh quốc tế
15,00
16,00
15.00
18.00
6
Tài chính - Ngân hàng
15,00
16,00
15.00
18.00
7
Kế toán
15,00
16,00
15.00
18.00
8
Quản trị công nghệ truyền thông
15,00
16,00
15.00
18.00
9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
16,00
15.00
18.00
10
Quản trị khách sạn
15,00
16,00
15.00
18.00
11
Quản trị khách sạn - Chương trình Elite
18,00
15.00
18.00
12
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
15,00
17,00
15.00
18.00
13
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống - Chương trình Elite
18,00
15.00
18.00
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15,00
16,00
15.00
18.00
15
Ngôn ngữ Anh
15,00
18,00
15.00
18.00
16
Tâm lý học
17,00
15.00
18.00
17
Thiết kế đồ họa
15,00
15,00
15.00
18.00
18
Thiết kế thời trang
16,00
15,00
15.00
18.00
19
Thiết kế nội thất
15,00
15,00
15.00
18.00
20
Nghệ thuật số
15,00
15,00
15.00
18.00
21
Quản trị sự kiện
15,00
16,00
15.00
18.00
22
Quản trị nhân lực
15,00
16,00
15.00
18.00
23
Quan hệ công chúng
15,00
17,00
15.00
18.00
24
Thương mại điện tử
15,00
17,00
15.00
18.00
25
Digital Marketing
15,00
17,00
15.00
18.00
26
Kinh tế thể thao
19,00
19,00
17.00
19.45
27
Luật kinh tế
15,00
17,00
15.00
18.00
28
Trí tuệ nhân tạo
16,00
18,00
16.00
18.73
29
Công nghệ tài chính
15,00
16,00
17.00
19.45
30
Truyền thông đa phương tiện
17,00
15.00
18.00
31
Luật
16,00
15.00
18.00
32
Ngôn ngữ Trung Quốc
16,00
15.00
18.00
33
Ngôn ngữ Hàn Quốc
15.00
18.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]