100+ từ vựng về cảm xúc tiếng Anh đầy đủ, thông dụng nhất

Với hơn 100 từ vựng về cảm xúc được tổng hợp trong bài viết này, bạn sẽ tự tin thể hiện bản thân một cách trọn vẹn nhất. Từ những cung bậc vui buồn đến những trạng thái phức tạp, chúng tôi đều có từ vựng phù hợp. Hãy cùng ELSA Speak luyện tập phát âm chuẩn xác và nâng cao khả năng giao tiếp của mình nhé!

Từ vựng về cảm xúc tiếng Anh (emotions) thông dụng

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh được phân loại theo từng nhóm để để miêu tả các cảm xúc khác nhau:

Từ vựng về cảm xúc tiếng Anh mang nghĩa tích cực

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng về cảm xúc tiếng Anh mang nghĩa tích cực
Từ vựng về cảm xúc tiếng Anh (emotions) thông dụng
Từ vựng về cảm xúc tiếng Anh (emotions) thông dụng

>> Xem thêm: Tổng hợp các cách bày tỏ sự bất ngờ tiếng Anh phổ biến kèm ví dụ

Từ vựng về cảm xúc tiếng Anh mang nghĩa tiêu cực

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng về cảm xúc tiếng Anh mang nghĩa tiêu cực

Từ vựng về cảm xúc tiếng Anh trong ngữ cảnh cụ thể

Ngữ cảnh: Gặp gỡ bạn bè

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng về cảm xúc tiếng Anh trong ngữ cảnh gặp gỡ bạn bè

Ngữ cảnh: Làm việc

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng về cảm xúc tiếng Anh trong ngữ cảnh làm việc

Ngữ cảnh: Gia đình

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng về cảm xúc tiếng Anh trong ngữ cảnh gia đình

Cặp tính từ trái nghĩa về cảm xúc tiếng Anh thông dụng

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng tính từ trái nghĩa về cảm xúc tiếng Anh thông dụng
Cặp tính từ trái nghĩa về cảm xúc tiếng Anh thông dụng
Cặp tính từ trái nghĩa về cảm xúc tiếng Anh thông dụng

>> Xem thêm: Tổng hợp caption, câu nói chữa lành trong tiếng Anh ý nghĩa

Tính từ miêu tả cảm nhận trong tiếng Anh

Tính từ miêu tả cảm nhận tích cực

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng miêu tả cảm nhận tích cực
Tính từ miêu tả cảm nhận trong tiếng Anh
Tính từ miêu tả cảm nhận trong tiếng Anh

>> Xem thêm:

Tính từ miêu tả cảm nhận tiêu cực

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng miêu tả cảm nhận tiêu cực
Có thể bạn quan tâm:

Tính từ miêu tả cảm nhận trong ngữ cảnh cụ thể

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng miêu tả cảm nhận trong ngữ cảnh cụ thể

Tính từ mô tả giọng điệu trong tiếng Anh

Tính từ mô tả giọng điệu tích cực

Từ vựngPhiên âm Dịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng mô tả giọng điệu tích cực

Tính từ mô tả giọng điệu tiêu cực

Từ vựngPhiên âm Dịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng mô tả giọng điệu tiêu cực

Tính từ mô tả giọng điệu trong ngữ cảnh cụ thể

Từ vựngPhiên âm Dịch nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng mô tả giọng điệu trong ngữ cảnh cụ thể
Tính từ mô tả giọng điệu trong tiếng Anh
Tính từ mô tả giọng điệu trong tiếng Anh

Bạn muốn nói tiếng Anh thật chuẩn như người bản xứ? Hãy khám phá kho tàng từ vựng đa dạng và luyện tập phát âm cùng ELSA Speak ngay hôm nay!

Hỏi và trả lời sử dụng từ vựng về cảm xúc trong tiếng Anh

Câu hỏi (Tiếng Anh)Câu trả lời (Tiếng Anh)
Bảng câu hỏi câu trả lời
Hỏi và trả lời sử dụng từ vựng về cảm xúc trong tiếng Anh
Hỏi và trả lời sử dụng từ vựng về cảm xúc trong tiếng Anh

Tổng hợp những cụm từ vựng chỉ cảm xúc trong tiếng Anh hay gặp

Cụm từ vựngÝ nghĩaVí dụ
Bảng từ vựng những cụm từ vựng chỉ cảm xúc trong tiếng Anh hay gặp
Tổng hợp những cụm từ vựng chỉ cảm xúc trong tiếng Anh hay gặp
Tổng hợp những cụm từ vựng chỉ cảm xúc trong tiếng Anh hay gặp

>> Xem thêm:

Đoạn văn mẫu về cảm xúc tiếng Anh

Đoạn văn 1

Today was a rollercoaster of emotions. I woke up feeling excited about the new project at work, but as soon as I got to the office, I realized there were a lot more obstacles than I had anticipated. I felt frustrated and overwhelmed. However, after talking to a colleague, I felt much more supported and hopeful. Later that day, I received some unexpected good news, which made me feel ecstatic. It was a day filled with ups and downs, but overall, I’m grateful for the experience.

Dịch nghĩa: Hôm nay là một ngày đầy những cảm xúc trái ngược. Tôi thức dậy với cảm giác hào hứng về dự án mới ở công ty, nhưng khi đến văn phòng, tôi nhận ra có nhiều trở ngại hơn tôi dự kiến. Tôi cảm thấy thất vọng và choáng ngợp. Tuy nhiên, sau khi nói chuyện với một đồng nghiệp, tôi cảm thấy được hỗ trợ và lạc quan hơn nhiều. Về cuối ngày, tôi nhận được một tin vui bất ngờ, điều đó khiến tôi cảm thấy vô cùng phấn khích. Đó là một ngày đầy những thăng trầm, nhưng nhìn chung, tôi biết ơn về trải nghiệm này.

Đoạn văn 1
Đoạn văn 1

Bảng từ vựng:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Bảng từ vựng đoạn văn 1

Đoạn văn 2

I was on cloud nine when I finally graduated from university. All the late nights studying and stressful exams were worth it in the end. I felt a sense of accomplishment and relief that I had achieved my goal. I knew that this was just the beginning of a new chapter in my life, and I was excited about the future.

Dịch nghĩa: Tôi đã vô cùng hạnh phúc khi cuối cùng cũng tốt nghiệp đại học. Tất cả những đêm thức khuya học bài và những kỳ thi căng thẳng đều xứng đáng với những gì tôi đã đạt được. Tôi cảm thấy một cảm giác thành công và nhẹ nhõm vì đã đạt được mục tiêu của mình. Tôi biết rằng đây chỉ là sự khởi đầu của một chương mới trong cuộc sống, và tôi rất háo hức về tương lai.

Đoạn văn 2
Đoạn văn 2

Bảng từ vựng:

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Bảng từ vựng đoạn văn 2
Có thể bạn quan tâm:

Bài tập từ vựng về cảm xúc tiếng Anh

Bài tập 1

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

  1. I was _____ when I heard the good news. (excited/bored)
  2. She felt _____ after losing her job. (happy/depressed)
  3. He was _____ about his upcoming trip. (nervous/calm)
  4. They were _____ to see each other after so long. (glad/angry)
  5. I felt _____ when I made a mistake. (proud/ashamed)
  6. She was _____ when she won the lottery. (disappointed/ecstatic)
  7. He was _____ with his exam results. (satisfied/frustrated)
  8. They were _____ to hear the bad news. (relieved/saddened)
  9. I feel _____ when I listen to music. (relaxed/stressed)
  10. She was _____ to see her friend again. (thrilled/bored)

Đáp án:

  1. excited
  2. depressed
  3. nervous
  4. glad
  5. ashamed
  6. ecstatic
  7. satisfied
  8. saddened
  9. relaxed
  10. thrilled

Bài tập 2

Nối các từ đồng nghĩa với nhau

  1. happy - a. sorrowful
  2. scared - b. delighted
  3. angry - c. frightened
  4. sad - d. furious
  5. excited - e. composed
  6. relaxed - f. thrilled
  7. surprised - g. astonished
  8. calm - h. peaceful
  9. furious - i. enraged
  10. astonished - j. amazed

Đáp án:

  1. happy - b. delighted
  2. scared - c. frightened
  3. angry - d. furious
  4. sad - a. sorrowful
  5. excited - f. thrilled
  6. relaxed - h. peaceful
  7. surprised - g. astonished
  8. calm - e. composed
  9. furious - i. enraged
  10. astonished - j. amazed

Bài tập 3: Viết lại các câu dưới đây bằng 3 từ vựng chỉ cảm xúc khác nhau

  1. She was angry when he broke her vase.
  2. I am feeling very nervous about my presentation.
  3. He was so excited about his trip to Paris.
  4. She felt relieved after she finished her exam.
  5. They were disappointed with the movie.
  6. He was feeling very lonely after his best friend moved away.
  7. She was so surprised when she won the lottery.
  8. I feel very calm when I listen to classical music.
  9. He was exhausted after working all night.
  10. She was feeling hopeful about the future.

Đáp án:

  1. She was angry when he broke her vase.
    • She was furious when he broke her vase. (giận dữ hơn)
    • She was enraged when he broke her vase. (giận dữ cực độ)
    • She wasn’t pleased when he broke her vase. (trái nghĩa: không vui)
  2. I am feeling very nervous about my presentation.
    • I am feeling anxious about my presentation. (lo lắng)
    • I am on pins and needles about my presentation. (hồi hộp, lo lắng)
    • I am not feeling calm about my presentation. (trái nghĩa: không bình tĩnh)
  3. He was so excited about his trip to Paris.
    • He was thrilled about his trip to Paris. (hào hứng)
    • He was ecstatic about his trip to Paris. (vô cùng phấn khích)
    • He wasn’t bored about his trip to Paris. (trái nghĩa: không chán)
  4. She felt relieved after she finished her exam.
    • She felt comforted after she finished her exam. (an ủi)
    • She felt reassured after she finished her exam. (yên tâm)
    • She didn’t feel stressed after she finished her exam. (trái nghĩa: không căng thẳng)
  5. They were disappointed with the movie.
    • They were disheartened with the movie. (chán nản)
    • They were let down with the movie. (thất vọng)
    • They weren’t pleased with the movie. (không hài lòng)
  6. He was feeling very lonely after his best friend moved away.
    • He was feeling isolated after his best friend moved away. (cô lập)
    • He was feeling solitary after his best friend moved away. (đơn độc)
    • He wasn’t feeling sociable after his best friend moved away. (trái nghĩa: không hòa đồng)
  7. She was so surprised when she won the lottery.
    • She was astonished when she won the lottery. (ngạc nhiên)
    • She was amazed when she won the lottery. (kinh ngạc)
    • She wasn’t expecting to win the lottery. (trái nghĩa: không ngờ)
  8. I feel very calm when I listen to classical music.
    • I feel tranquil when I listen to classical music. (yên bình)
    • I feel serene when I listen to classical music. (thanh thản)
    • I don’t feel agitated when I listen to classical music. (trái nghĩa: không bồn chồn)
  9. He was exhausted after working all night.
    • He was tired after working all night. (mệt mỏi)
    • He was weary after working all night. (kiệt sức)
    • He wasn’t energetic after working all night. (trái nghĩa: không tràn đầy năng lượng)
  10. She was feeling hopeful about the future.

Câu hỏi thường gặp

Có phương pháp học từ vựng về cảm xúc tiếng Anh nào hay?

Có mẹo nào giúp học từ vựng nhanh, hiệu quả?

>> Xem thêm:

Với hơn 100 từ vựng về cảm xúc được tổng hợp trong bài viết này, bạn đã có trong tay một công cụ đắc lực để diễn tả trọn vẹn những cung bậc cảm xúc của mình. Đừng quên luyện tập phát âm và khám phá thêm nhiều chủ đề thú vị khác trong danh mục từ vựng thông dụng cùng ELSA Speak để tự tin giao tiếp bằng tiếng Anh nhé!

Link nội dung: https://aicschool.edu.vn/cung-bac-cam-xuc-tieng-anh-a108597.html