1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng xét tuyển
3. Phạm vi xét tuyển
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Các phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
4.2.1. Phương thức xét tuyển tài năng (XTTN)
a. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
b. Xét tuyển theo chứng chỉ Quốc tế
c. Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
Điểm TBC học tập các môn có điểm số từng năm học lớp 10, 11 và lớp 12 đạt 8.0 trở lên và đáp ứng một (01) trong những điều kiện sau:
4.2.2. Phương thức xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy (ĐGTD)
4.2.3. Phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (THPT)
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
Mã tổ hợp xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT
STT Tổ hợp 1 A00 2 A01 3 A02 4 B00 5 D01 6 D04 7 D07 8 D26 9 D28 10 D29 11 K01*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm trúng tuyển các năm
STT
Mã xét tuyển
Tên ngành/ Chương trình đào tạo Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025Đánh giá tư duy
Xét KQ thi TN THPTĐánh giá tư duy
Xét KQ thi TN THPTXét KQ thi TN THPT
1
BF1
Kỹ thuật sinh học 51,84 24.60 50,29 24,00 23.022
BF-E19
Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến) 52.95 21,00 50,29 22,00 20.003
BF2
Kỹ thuật thực phẩm 56,05 24.49 50,29 24,54 23.384
BF-E12
Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 54.80 22.70 52,55 22,00 21.005
CH1
Kỹ thuật hóa học 50.60 23.70 51,85 24,38 24.056
CH2
Hóa học 51.58 23.04 50,29 23,81 23.197
CH3
Kỹ thuật in 53.96 22.70 53,42 24,00 24.068
CH-E11
Kỹ thuật hóa dược (CT tiên tiến) 55.83 23.44 54,02 24,34 21.389
ED2
Công nghệ giáo dục 58.69 24.55 52,07 25,30 23.3010
EE1
Kỹ thuật điện 61.27 25.55 65,25 26,81 27.5511
EE2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 72.23 27.57 73,77 28,16 28.4812
EE-E18
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) 56.27 24.47 58,18 25,80 26.5613
EE-E8
Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) 68.74 26.74 69,13 27,54 28.1214
EE-EP
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt Pháp) 58.29 25.14 62,48 26,22 27.2715
EM2
Quản lý công nghiệp 53.55 25.39 52,68 25,60 23.9016
EM3
Quản trị kinh doanh 55.58 25.83 55,65 25,77 24.3017
EM4
Kế toán 51.04 25.52 54,62 25,80 24.1318
EM5
Tài chính - Ngân hàng 52.45 25.75 56,17 25,91 24.3019
EM-E13
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 51.42 25.47 53,81 25,50 23.0620
EM-E14
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 52.57 25.69 55,92 26,06 23.7121
ET1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 66.46 26.46 68,88 27,41 28.0722
ET-E16
Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 62.72 25.73 64,98 26,61 26.6223
ET-E4
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tiên tiến) 64.17 25.99 65,00 27,03 27.5524
ET-E5
Kỹ thuật y sinh (CT tiên tiến) 56.55 23.70 53,67 25,08 25.5825
ET-E9
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 65.23 26.45 69,07 27,21 27.8526
ET-LUH
Điện tử - viễn thông - ĐH Leibniz (Đức) 56.67 24.30 56,68 25,65 26.5527
EV1
Kỹ thuật môi trường 51.12 21.00 50,72 22,10 22.2228
EV2
Quản lý tài nguyên và môi trường 50.60 21.00 50,33 21,78 21.5329
FL1
Tiếng Anh KHKT và công nghệ 25.45 52,01 25,00 24.3030
FL2
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 25.17 50,29 23,81 24.3031
HE 1
Kỹ thuật nhiệt 53.84 23.94 56,67 25,20 25.4732
IT1
CNTT: Khoa học máy tính 83.90 29.42 83,82 28,53 29.1933
IT2
CNTT: Kỹ thuật máy tính 79.22 28.29 82,08 28,48 28.8334
IT-E10
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 83.97 28.80 81,60 28,22 29.3935
IT-E15
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) 76.61 28.05 74,88 27,90 28.6936
IT-E6
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 72.03 27.64 71,05 27,35 27.9737
IT-E7
Công nghệ thông tin (Glol ICT) 79.12 28.16 74,88 28,01 28.6638
IT-EP
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 69.67 27.32 70,66 27,35 27.8339
ME1
Kỹ thuật cơ điện tử 65.81 26.75 68,02 27,49 27.9040
ME2
Kỹ thuật cơ khí 57.23 24.96 61,36 25,80 26.6241
ME-E1
Kỹ thuật cơ điện tử (CT tiên tiến) 60.00 25.47 61,36 26,38 26.7442
ME-GU
Cơ khí - chế tạo máy - Hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 52.45 23.32 56,19 24,89 25.0043
ME-LUH
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 56.08 24.02 56,53 25,24 26.1944
ME-NUT
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 53.95 23.85 56,19 25,11 25.6845
MI1
Toán - Tin 70.57 27.21 70,60 27,35 27.8046
MI2
Hệ thống thông tin quản lý 67.29 27.06 68,45 27,34 27.7247
MS1
Kỹ thuật vật liệu 54.37 23.25 56,55 24,90 25.39 48PH1
Vật lý kỹ thuật 54.68 24.28 56,66 25,87 26.41 49PH2
Kỹ thuật hạt nhân 52.56 22.31 53,28 24,64 25.07 50PH3
Vật lý Y khoa 53.02 24.02 55,28 25,31 25.20 51TE1
Kỹ thuật ô tô 64.28 26.48 64,36 26,99 27.03 52TE2
Kỹ thuật cơ khí động lực 56.41 25.31 59,89 26,12 26.25 53TE3
Kỹ thuật hàng không 60.39 25.50 62,36 26,22 26.60 54TE-E2
Kỹ thuật ô tô (CT tiên tiến) 57.40 25.00 60,68 25,90 25.18 55TE-EP
Cơ khí hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) 51.50 23.70 54,68 24,86 25.84 56TROY-BA
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 51.11 23.70 50,29 21,00 19.00 57TROY-IT
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 60.12 24.96 50,29 21,00 21.30 58TX1
Công nghệ dệt - May 50.70 21.40 50,68 22,50 22.48 59ET2
Kỹ thuật y sinh 56.03 25.04 59,98 25,80 26.32 60EM1
Quản lý năng lượng 53,29 24.98 52,68 25,40 23.70 61MS2
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 63.66 26.18 71,68 27,64 28.25 62MS3
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 52.51 23.70 56,55 25,00 25.16 63ED3
Quản lý giáo dục 50,29 24,78 23.20 64MS-E3
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến) 52,53 24,00 23.70 65FJ3
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 24.86

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://aicschool.edu.vn/cac-nganh-cua-dai-hoc-bach-khoa-ha-noi-a112155.html