A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Science and Technology
- Mã trường: BKA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Tp. Hà Nội
- SĐT: 024 3869 4242
- Website: https://www.hust.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Thời gian tuyển sinh theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
2. Đối tượng xét tuyển
- Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.
3. Phạm vi xét tuyển
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Các phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển tài năng (XTTN);
- Phương thức 2: xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy (ĐGTD);
- Phương thức 3: xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (THPT);
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
4.2.1. Phương thức xét tuyển tài năng (XTTN)
a. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế và khu vực, hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG Quốc gia các môn văn hóa được xét tuyển thẳng vào các ngành học phù hợp với môn đạt giải.
- Thí sinh trong đội tuyển Quốc gia tham dự cuộc thi KHKT Quốc tế hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với lĩnh vực đề tài đã đăng ký dự thi.
b. Xét tuyển theo chứng chỉ Quốc tế
- Thí sinh có điểm trung bình chung (TBC) học tập từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt 8.0 trở lên; Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...
c. Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
Điểm TBC học tập các môn có điểm số từng năm học lớp 10, 11 và lớp 12 đạt 8.0 trở lên và đáp ứng một (01) trong những điều kiện sau:
- Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
- Được chọn tham dự cuộc thi KHKT Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức;
- Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên;
- Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.
4.2.2. Phương thức xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy (ĐGTD)
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng điểm TSA do ĐHBK Hà Nội quy định (thông báo sau).
4.2.3. Phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (THPT)
- Đạt ngưỡng điểm sàn do ĐHBK Hà Nội quy định (thông báo sau).
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
- Ưu tiên vùng, miền, đối tượng chính sách được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT, áp dụng cho các phương thức tuyển sinh của Trường.
- Thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng sẽ được ưu tiên khi xét tuyển tài năng theo hình thức xét hồ sơ năng lực và phỏng vấn (nếu đăng ký).
5. Học phí
- Đang cập nhật....
II. Các ngành tuyển sinh
STT Chương trình/ngành đào tạo Chỉ tiêu (Dự kiến) Mã xét tuyển gốc A. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 1 Kỹ thuật Sinh học 160 BF1 2 Kỹ thuật Thực phẩm 360 BF2 3 Kỹ thuật Hóa học 680 CH1 4 Hóa học 160 CH2 5 Kỹ thuật In CH3 6 Công nghệ Giáo dục 120 ED2 7 Quản lý giáo dục (Mới) 60 ED3 8 Kỹ thuật điện 240 EE1 9 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 500 EE2 10 Quản lý năng lượng 60 EM1 11 Quản lý Công nghiệp 80 EM2 12 Quản trị Kinh doanh 120 EM3 13 Kế toán 80 EM4 14 Tài chính - Ngân hàng 80 EM5 15 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 480 ET1 16 Kỹ thuật Y sinh 100 ET2 17 Kỹ thuật Môi trường 160 EV1 18 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 120 EV2 19 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 210 FL1 (1) 20 Tiếng Trung KH&KT (mới) 40 FL3 21 Kỹ thuật Nhiệt 250 HE1 22 CNTT: Khoa học Máy tính 300 IT1 (2) 23 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 200 IT2 24 Kỹ thuật Cơ điện tử 300 ME1 25 Kỹ thuật Cơ khí 560 ME2 26 Toán Tin 160 MI1 27 Hệ thống Thông tin quản lý 180 MI2 28 Kỹ thuật Vật liệu 280 MS1 29 Kỹ thuật in 60 MS5 30 Vật lý Kỹ thuật 200 PH1 31 Kỹ thuật Hạt nhân 40 PH2 32 Vật lý Y khoa 60 PH3 33 Kỹ thuật Ô tô 200 TE1 34 Kỹ thuật Cơ khí động lực 120 TE2 35 Kỹ thuật Hàng không 80 TE3 36 Công nghệ Dệt May 240 TX1 37 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 180 MS2 38 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 80 MS3 B. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (CỦA ĐHBK HÀ NỘI) B1. Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh 1 Kỹ thuật sinh học 60 BF-E19 2 Kỹ thuật Thực phẩm 60 BF-E12 3 Kỹ thuật Hóa dược 100 CH-E11 4 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo 60 EE-E18 5 Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa 140 EE-E8 6 Phân tích Kinh doanh 140 EM-E13 7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 140 EM-E14 8 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện 60 ET-E16 9 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 120 ET-E4 10 Kỹ thuật Y sinh 40 ET-E5 11 An toàn không gian số - Cyber Security 40 IT-E15 (2) 12 Công nghệ Thông tin Global ICT 120 IT-E7 (2) 13 Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 120 IT-E10 (2) 14 Kỹ thuật Cơ điện tử 180 ME-E1 15 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu 60 MS-E3 16 Kỹ thuật Ô tô 100 TE-E2 B2. Chương trình có tăng cường ngoại ngữ 17 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) 80 ET-E9 18 Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) 240 19 Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) 40 IT-EP(2) B3. Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác 20 Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 40 ET-LUH 21 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 50 ME-LUH 22 Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 100 ME-NUT 23 Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) 40 ME-GU C. CHƯƠNG TRÌNH PFIEV 24 Cơ khí Hàng không 40 TE-EP 25 Tin học công nghiệp và Tự động hóa 40 EE-EP D. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ 26 Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 60 TROY-BA 27 Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 120 TROY-IT28 28 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh cấp bằng) 90 FL2 (1)Mã tổ hợp xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT
STT Tổ hợp 1 A00 2 A01 3 A02 4 B00 5 D01 6 D04 7 D07 8 D26 9 D28 10 D29 11 K01*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm trúng tuyển các năm
STT
Mã xét tuyển
Tên ngành/ Chương trình đào tạo Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025Đánh giá tư duy
Xét KQ thi TN THPTĐánh giá tư duy
Xét KQ thi TN THPTXét KQ thi TN THPT
1
BF1
Kỹ thuật sinh học 51,84 24.60 50,29 24,00 23.022
BF-E19
Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến) 52.95 21,00 50,29 22,00 20.003
BF2
Kỹ thuật thực phẩm 56,05 24.49 50,29 24,54 23.384
BF-E12
Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 54.80 22.70 52,55 22,00 21.005
CH1
Kỹ thuật hóa học 50.60 23.70 51,85 24,38 24.056
CH2
Hóa học 51.58 23.04 50,29 23,81 23.197
CH3
Kỹ thuật in 53.96 22.70 53,42 24,00 24.068
CH-E11
Kỹ thuật hóa dược (CT tiên tiến) 55.83 23.44 54,02 24,34 21.389
ED2
Công nghệ giáo dục 58.69 24.55 52,07 25,30 23.3010
EE1
Kỹ thuật điện 61.27 25.55 65,25 26,81 27.5511
EE2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 72.23 27.57 73,77 28,16 28.4812
EE-E18
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) 56.27 24.47 58,18 25,80 26.5613
EE-E8
Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) 68.74 26.74 69,13 27,54 28.1214
EE-EP
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt Pháp) 58.29 25.14 62,48 26,22 27.2715
EM2
Quản lý công nghiệp 53.55 25.39 52,68 25,60 23.9016
EM3
Quản trị kinh doanh 55.58 25.83 55,65 25,77 24.3017
EM4
Kế toán 51.04 25.52 54,62 25,80 24.1318
EM5
Tài chính - Ngân hàng 52.45 25.75 56,17 25,91 24.3019
EM-E13
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 51.42 25.47 53,81 25,50 23.0620
EM-E14
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 52.57 25.69 55,92 26,06 23.7121
ET1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 66.46 26.46 68,88 27,41 28.0722
ET-E16
Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 62.72 25.73 64,98 26,61 26.6223
ET-E4
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tiên tiến) 64.17 25.99 65,00 27,03 27.5524
ET-E5
Kỹ thuật y sinh (CT tiên tiến) 56.55 23.70 53,67 25,08 25.5825
ET-E9
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 65.23 26.45 69,07 27,21 27.8526
ET-LUH
Điện tử - viễn thông - ĐH Leibniz (Đức) 56.67 24.30 56,68 25,65 26.5527
EV1
Kỹ thuật môi trường 51.12 21.00 50,72 22,10 22.2228
EV2
Quản lý tài nguyên và môi trường 50.60 21.00 50,33 21,78 21.5329
FL1
Tiếng Anh KHKT và công nghệ 25.45 52,01 25,00 24.3030
FL2
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 25.17 50,29 23,81 24.3031
HE 1
Kỹ thuật nhiệt 53.84 23.94 56,67 25,20 25.4732
IT1
CNTT: Khoa học máy tính 83.90 29.42 83,82 28,53 29.1933
IT2
CNTT: Kỹ thuật máy tính 79.22 28.29 82,08 28,48 28.8334
IT-E10
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 83.97 28.80 81,60 28,22 29.3935
IT-E15
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) 76.61 28.05 74,88 27,90 28.6936
IT-E6
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 72.03 27.64 71,05 27,35 27.9737
IT-E7
Công nghệ thông tin (Glol ICT) 79.12 28.16 74,88 28,01 28.6638
IT-EP
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 69.67 27.32 70,66 27,35 27.8339
ME1
Kỹ thuật cơ điện tử 65.81 26.75 68,02 27,49 27.9040
ME2
Kỹ thuật cơ khí 57.23 24.96 61,36 25,80 26.6241
ME-E1
Kỹ thuật cơ điện tử (CT tiên tiến) 60.00 25.47 61,36 26,38 26.7442
ME-GU
Cơ khí - chế tạo máy - Hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 52.45 23.32 56,19 24,89 25.0043
ME-LUH
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 56.08 24.02 56,53 25,24 26.1944
ME-NUT
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 53.95 23.85 56,19 25,11 25.6845
MI1
Toán - Tin 70.57 27.21 70,60 27,35 27.8046
MI2
Hệ thống thông tin quản lý 67.29 27.06 68,45 27,34 27.7247
MS1
Kỹ thuật vật liệu 54.37 23.25 56,55 24,90 25.39 48PH1
Vật lý kỹ thuật 54.68 24.28 56,66 25,87 26.41 49PH2
Kỹ thuật hạt nhân 52.56 22.31 53,28 24,64 25.07 50PH3
Vật lý Y khoa 53.02 24.02 55,28 25,31 25.20 51TE1
Kỹ thuật ô tô 64.28 26.48 64,36 26,99 27.03 52TE2
Kỹ thuật cơ khí động lực 56.41 25.31 59,89 26,12 26.25 53TE3
Kỹ thuật hàng không 60.39 25.50 62,36 26,22 26.60 54TE-E2
Kỹ thuật ô tô (CT tiên tiến) 57.40 25.00 60,68 25,90 25.18 55TE-EP
Cơ khí hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) 51.50 23.70 54,68 24,86 25.84 56TROY-BA
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 51.11 23.70 50,29 21,00 19.00 57TROY-IT
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 60.12 24.96 50,29 21,00 21.30 58TX1
Công nghệ dệt - May 50.70 21.40 50,68 22,50 22.48 59ET2
Kỹ thuật y sinh 56.03 25.04 59,98 25,80 26.32 60EM1
Quản lý năng lượng 53,29 24.98 52,68 25,40 23.70 61MS2
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 63.66 26.18 71,68 27,64 28.25 62MS3
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 52.51 23.70 56,55 25,00 25.16 63ED3
Quản lý giáo dục 50,29 24,78 23.20 64MS-E3
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến) 52,53 24,00 23.70 65FJ3
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 24.86D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]